Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
far-off
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most far-off
so sánh hơn
more far-off
có thể phân cấp
Các ví dụ
They dreamed of exploring the far-off lands they read about in books.
Họ mơ ước được khám phá những vùng đất xa xôi mà họ đã đọc trong sách.



























