Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
far-off
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most far-off
so sánh hơn
more far-off
có thể phân cấp
Các ví dụ
The stars in the far-off galaxy twinkled faintly in the night sky.
Những ngôi sao trong thiên hà xa xôi lấp lánh mờ nhạt trên bầu trời đêm.



























