Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
far-famed
01
nổi tiếng, lừng danh
widely known or renowned, especially over a large area or beyond a particular region
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most far-famed
so sánh hơn
more far-famed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The far-famed musician has performed in concert halls worldwide.
Nhạc sĩ nổi tiếng khắp thế giới đã biểu diễn tại các phòng hòa nhạc trên toàn cầu.



























