Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
far-famed
01
nổi tiếng, lừng danh
widely known or renowned, especially over a large area or beyond a particular region
Các ví dụ
Her far-famed artwork is displayed in galleries around the world.
Tác phẩm nghệ thuật nổi tiếng của cô ấy được trưng bày trong các phòng trưng bày trên khắp thế giới.



























