Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fanciful
01
tưởng tượng, huyền ảo
coming from the imagination rather than facts
Các ví dụ
The fanciful tales of dragons and wizards delighted the children gathered around the storyteller.
Những câu chuyện tưởng tượng về rồng và pháp sư đã làm thích thú những đứa trẻ tụ tập xung quanh người kể chuyện.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fanciful
so sánh hơn
more fanciful
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ballroom was adorned with fanciful chandeliers and luxurious drapes.
Phòng khiêu vũ được trang trí với những chiếc đèn chùm kỳ lạ và rèm cửa sang trọng.
Cây Từ Vựng
fancifully
fanciful
fancy



























