Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
explicit
01
rõ ràng, minh bạch
expressed very clearly, leaving no doubt or confusion
Các ví dụ
The CEO ’s message was explicit about the company ’s new direction.
Thông điệp của CEO rất rõ ràng về hướng đi mới của công ty.
1.1
rõ ràng, minh bạch
(of a person) having a clear and direct manner of expression
Các ví dụ
The teacher was explicit in explaining the rules for the competition.
Giáo viên đã rõ ràng trong việc giải thích các quy tắc của cuộc thi.
Các ví dụ
She was uncomfortable watching shows with explicit themes.
Cô ấy cảm thấy không thoải mái khi xem các chương trình có chủ đề rõ ràng.
Cây Từ Vựng
explicitly
explicitness
inexplicit
explicit



























