Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Exit
01
lối thoát
a way that enables someone to get out of a room, building, or a vehicle of large capacity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
exits
Các ví dụ
She quickly found the exit of the building when she realized she was late for her appointment.
Cô ấy nhanh chóng tìm thấy lối ra của tòa nhà khi nhận ra mình đã trễ cuộc hẹn.
02
lối ra, đường ra
a part of a road through which vehicles can move on to another
Các ví dụ
The GPS instructed them to take the next exit to reach their hotel.
GPS hướng dẫn họ đi lối thoát tiếp theo để đến khách sạn.
2.1
lối ra, nút giao
(New Jersey) a way of giving directions or identifying location by referencing a highway or turnpike exit number
Các ví dụ
People always ask, " What exit are you from? " in Jersey.
Mọi người luôn hỏi: "Bạn từ lối ra nào?" ở New Jersey.
03
lối ra, sự rời sân khấu
the act of leaving the stage by an actor
Các ví dụ
She paused for effect before her exit.
Cô ấy tạm dừng để tạo hiệu ứng trước khi thoát ra.
04
lối ra
the act of going out or leaving a place
Các ví dụ
He signaled for his team to prepare for a swift exit.
Anh ấy ra hiệu cho đội của mình chuẩn bị cho một lối thoát nhanh chóng.
05
sự ra đi, sự từ trần
the act of leaving life
euphemistic
Các ví dụ
The poem reflects on the inevitability of exit.
Bài thơ phản ánh về sự không thể tránh khỏi của lối ra.
to exit
01
rời khỏi, thoát ra
to leave a place, vehicle, etc.
Transitive: to exit a place or vehicle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
exit
ngôi thứ ba số ít
exits
hiện tại phân từ
exiting
quá khứ đơn
exited
quá khứ phân từ
exited
Các ví dụ
In case of a fire drill, employees are instructed to calmly exit the building .
Trong trường hợp diễn tập cháy, nhân viên được hướng dẫn bình tĩnh rời khỏi tòa nhà.
02
ra đi, qua đời
to die or pass away
Intransitive
Các ví dụ
The family gathered to mourn the loss of their matriarch, who had gracefully exited in her sleep.
Gia đình tập trung lại để thương tiếc sự mất mát của người mẹ, người đã ra đi một cách thanh thản trong giấc ngủ.
03
rút lui, mất vị thế
to withdraw or fall behind in a competition, race, or contest, losing a previously held advantageous position
Transitive: to exit a position or competition
Các ví dụ
Despite dominating the first set, the tennis player unexpectedly exited the match after struggling in subsequent sets.
Mặc dù thống trị set đầu tiên, tay vợt đã bất ngờ rút lui khỏi trận đấu sau khi gặp khó khăn ở những set sau.



























