Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Excursus
01
lạc đề, đi chệch hướng
a digression or departure from the main topic
Các ví dụ
The article included a brief excursus on history.
Bài báo bao gồm một excursus ngắn về lịch sử.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lạc đề, đi chệch hướng