Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
abhorrent
01
ghê tởm, đáng ghét
causing strong feelings of dislike, disgust, or hatred
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most abhorrent
so sánh hơn
more abhorrent
có thể phân cấp
Các ví dụ
The abhorrent display of racism at the event shocked attendees and prompted a public outcry.
Màn trình diễn kinh tởm của phân biệt chủng tộc tại sự kiện đã gây sốc cho người tham dự và dẫn đến sự phản đối công khai.
Cây Từ Vựng
abhorrent
abhor



























