escapee
es
ˌɪs
is
ca
keɪ
kei
pee
ˈpi:
pi
marqueeinviteeoverseeparolee

Định nghĩa và ý nghĩa của "escapee"trong tiếng Anh

Escapee
01

người trốn thoát, tù nhân vượt ngục

a person who successfully escapes from a place or situation where they were confined, restrained, or controlled 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
escapees
Các ví dụ
The escapee was recaptured by the police just hours after breaking out of prison. 

Người trốn thoát đã bị bắt lại bởi cảnh sát chỉ vài giờ sau khi vượt ngục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng