escapee
Pronunciation
/ɪˌskeɪˈpi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escapee"trong tiếng Anh

Escapee
01

người trốn thoát, tù nhân vượt ngục

a person who successfully escapes from a place or situation where they were confined, restrained, or controlled
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
escapees
Các ví dụ
The escapee found shelter with locals while evading capture by the authorities.
Người trốn thoát đã tìm thấy nơi ẩn náu với người dân địa phương trong khi tránh bị bắt giữ bởi chính quyền.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng