Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Escapee
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
escapees
Các ví dụ
The escapee was recaptured by the police just hours after breaking out of prison.
Người trốn thoát đã bị bắt lại bởi cảnh sát chỉ vài giờ sau khi vượt ngục.



























