Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Escapology
01
thoát hiểm học, nghệ thuật thoát hiểm
the practice or study of escaping from restraints, confinement, or dangerous situations, often performed as a form of entertainment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Escapology requires a combination of physical dexterity, mental acuity, and the ability to remain calm under pressure to execute daring escapes with precision and flair.
Escapology đòi hỏi sự kết hợp giữa sự khéo léo về thể chất, sự nhạy bén về tinh thần và khả năng giữ bình tĩnh dưới áp lực để thực hiện các cuộc trốn thoát táo bạo với sự chính xác và phong cách.
Cây Từ Vựng
escapologist
escapology
escapo



























