eschew
es
ɛs
es
chew
ˈʧu
choo
/ɪst‍ʃˈuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "eschew"trong tiếng Anh

to eschew
01

tránh, từ bỏ

to avoid a thing or doing something on purpose
Transitive: to eschew sth
to eschew definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
eschew
ngôi thứ ba số ít
eschews
hiện tại phân từ
eschewing
quá khứ đơn
eschewed
quá khứ phân từ
eschewed
Các ví dụ
Some investors eschew risky stocks and prefer more stable, conservative investment options.
Một số nhà đầu tư tránh cổ phiếu rủi ro và thích các lựa chọn đầu tư ổn định, bảo thủ hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng