escapology
Pronunciation
/ˌɛskɐpˈɑːlədʒi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escapology"trong tiếng Anh

Escapology
01

thoát hiểm học, nghệ thuật thoát hiểm

the practice or study of escaping from restraints, confinement, or dangerous situations, often performed as a form of entertainment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The magician amazed the audience with his daring escapology , freeing himself from handcuffs and chains while submerged underwater.
Nhà ảo thuật đã làm kinh ngạc khán giả với thoát trói táo bạo của mình, tự giải thoát khỏi còng tay và xích trong khi chìm dưới nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng