erroneous
e
ɛ
e
rro
ˈroʊ
row
neous
niəs
niēs
/ɛɹˈə‍ʊni‍əs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "erroneous"trong tiếng Anh

erroneous
01

sai lầm, không chính xác

mistaken or inaccurate due to flaws in reasoning, evidence, or factual support
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most erroneous
so sánh hơn
more erroneous
có thể phân cấp
Các ví dụ
She realized her earlier assumptions were erroneous after reviewing the updated research.
Cô ấy nhận ra rằng những giả định trước đây của mình là sai lầm sau khi xem xét nghiên cứu cập nhật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng