ersatz
er
ˈɛə
satz
zæts
zāts

Định nghĩa và ý nghĩa của "ersatz"trong tiếng Anh

01

nhân tạo, giả

being an artificial, fake, or inferior substitute for something genuine or authentic 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ersatz
so sánh hơn
more ersatz
có thể phân cấp
Các ví dụ
The restaurant served ersatz coffee made from chicory roots, lacking the rich flavor of real beans. 

Nhà hàng phục vụ cà phê ersatz làm từ rễ cây diếp xoăn, thiếu hương vị phong phú của hạt thật.

Ersatz
01

ersatz, thay thế nhân tạo

an artificial or inferior substitute or imitation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ersatzes
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng