Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ersatz
01
nhân tạo, giả
being an artificial, fake, or inferior substitute for something genuine or authentic
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ersatz
so sánh hơn
more ersatz
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company 's ersatz attempt at customer service consisted of automated responses and pre-recorded messages.
Nỗ lực ersatz của công ty trong dịch vụ khách hàng bao gồm các phản hồi tự động và tin nhắn được ghi âm sẵn.
Ersatz
01
ersatz, thay thế nhân tạo
an artificial or inferior substitute or imitation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ersatzes



























