equitable
Pronunciation
/ˈɛkwətəbəɫ/, /ˈɛkwɪtəbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "equitable"trong tiếng Anh

equitable
01

công bằng, bình đẳng

ensuring fairness and impartiality, so everyone gets what they rightfully deserve
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most equitable
so sánh hơn
more equitable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The contract included equitable terms that were fair to both the employer and the employee.
Hợp đồng bao gồm các điều khoản công bằng vừa công bằng cho người sử dụng lao động và người lao động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng