Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to abet
01
xúi giục, hỗ trợ
to assist or encourage someone to do something, particularly in committing a wrongdoing or crime
Transitive: to abet a crime or a criminal
Các ví dụ
The evidence showed that he actively abetted the criminal in carrying out the robbery.
Bằng chứng cho thấy anh ta đã tích cực hỗ trợ tên tội phạm thực hiện vụ cướp.
02
hỗ trợ, giúp đỡ
to aid or assist someone in an activity
Transitive: to abet sb in an activity
Các ví dụ
The knight abetted the king in the battle.
Hiệp sĩ đã hỗ trợ nhà vua trong trận chiến.
Cây Từ Vựng
abetment
abetter
abettor
abet



























