Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
engrossing
01
hấp dẫn, lôi cuốn
so interesting or attention-grabbing that it fully occupies the mind
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most engrossing
so sánh hơn
more engrossing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The conversation became so engrossing that they lost track of time.
Cuộc trò chuyện trở nên hấp dẫn đến mức họ quên mất thời gian.



























