engrossing
eng
ˈɪng
ing
ro
rəʊ
rew
ssing
sɪng
sing
diagnosing

Định nghĩa và ý nghĩa của "engrossing"trong tiếng Anh

engrossing
01

hấp dẫn, lôi cuốn

so interesting or attention-grabbing that it fully occupies the mind 
engrossing definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most engrossing
so sánh hơn
more engrossing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The movie was so engrossing that I didn't check my phone once. 

Bộ phim hấp dẫn đến mức tôi không kiểm tra điện thoại dù chỉ một lần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng