engrossing
Pronunciation
/ɪnˈɡɹoʊsɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "engrossing"trong tiếng Anh

engrossing
01

hấp dẫn, lôi cuốn

so interesting or attention-grabbing that it fully occupies the mind
engrossing definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most engrossing
so sánh hơn
more engrossing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The conversation became so engrossing that they lost track of time.
Cuộc trò chuyện trở nên hấp dẫn đến mức họ quên mất thời gian.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng