Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
eloquently
01
hùng hồn, một cách hùng hồn
in a way that expresses ideas or feelings clearly, persuasively, and with great effectiveness
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She spoke eloquently about the importance of education reform.
Cô ấy đã nói hùng hồn về tầm quan trọng của cải cách giáo dục.



























