Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
eloquent
01
hùng hồn, thuyết phục
able to utilize language to convey something well, especially in a persuasive manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most eloquent
so sánh hơn
more eloquent
có thể phân cấp
Các ví dụ
The eloquent writer paints vivid images with words, evoking powerful emotions in readers.
Nhà văn hùng biện vẽ nên những hình ảnh sống động bằng từ ngữ, gợi lên những cảm xúc mạnh mẽ trong lòng độc giả.



























