effrontery
eff
ˈɪf
if
ron
rʌn
ran
te
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "effrontery"trong tiếng Anh

Effrontery
01

sự trơ tráo, sự mặt dày

a way of behaving that is shamelessly rude and bold 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
effronteries
Các ví dụ
His effrontery in questioning the boss’s decisions was shocking. 

Sự trơ tráo của anh ta khi chất vấn quyết định của sếp thật sốc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng