Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Earnings
01
thu nhập, lợi nhuận
(always plural) money received for work done or services provided
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
earnings
Các ví dụ
Earnings from the new product line exceeded projections, leading to a record-breaking year for the company.
Thu nhập từ dòng sản phẩm mới vượt quá dự kiến, dẫn đến một năm kỷ lục cho công ty.
02
thu nhập, lợi ích
something that provides compensation or reward, often not restricted to money
Các ví dụ
Volunteering can yield earnings in personal satisfaction.
Tình nguyện có thể mang lại thu nhập về sự hài lòng cá nhân.



























