Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dusk
01
hoàng hôn, lúc chập tối
the time after sun sets that is not yet completely dark
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The garden took on a magical aura at dusk, with fireflies dancing among the flowers and the scent of jasmine lingering in the air.
Khu vườn mang một bầu không khí kỳ diệu vào hoàng hôn, với những con đom đóm nhảy múa giữa những bông hoa và hương hoa nhài lơ lửng trong không khí.
to dusk
01
tối dần, hoàng hôn buông xuống
to grow dark
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
dusk
ngôi thứ ba số ít
dusks
hiện tại phân từ
dusking
quá khứ đơn
dusked
quá khứ phân từ
dusked
Các ví dụ
The garden dusked, and the lights were turned on.
Khu vườn chạng vạng, và đèn được bật lên.
Cây Từ Vựng
dusky
dusk



























