dramatically
dra
drə
drē
ma
ˈmæ
ti
ti
ca
lly
li
li
British pronunciation
/dɹəmˈætɪkli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dramatically"trong tiếng Anh

dramatically
01

đáng kể, một cách đáng kể

to a significantly large extent or by a considerable amount
dramatically definition and meaning
example
Các ví dụ
The project timeline was shortened dramatically with better efficiency.
Thời gian dự án đã được rút ngắn đáng kể với hiệu suất tốt hơn.
1.1

một cách kịch tính, một cách phóng đại

in a theatrical or exaggerated manner
example
Các ví dụ
" I ca n't believe this, " she said dramatically, throwing her hands up.
"Tôi không thể tin được điều này," cô ấy nói một cách kịch tính, giơ tay lên.
1.2

một cách ấn tượng, một cách kịch tính

in a way that is exciting, impressive, or powerful in appearance or effect
example
Các ví dụ
The mountain rose dramatically from the valley below.
Ngọn núi ấn tượng mọc lên từ thung lũng phía dưới.
02

một cách kịch tính

in a way related to drama or theatrical performance
example
Các ví dụ
He has been trained to sing dramatically, as required in opera.
Anh ấy đã được đào tạo để hát một cách kịch tính, như yêu cầu trong opera.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store