distance
Pronunciation
/ˈdɪstəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "distance"trong tiếng Anh

Distance
01

khoảng cách

the length of the space that is between two places or points
distance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
distances
Các ví dụ
The marathon runner trained to improve her endurance and cover longer distances.
Vận động viên marathon đã luyện tập để cải thiện sức bền và vượt qua khoảng cách dài hơn.
02

khoảng cách, vùng xa

a distant region
03

khoảng cách

size of the gap between two places
04

khoảng cách, sự xa cách

indifference by personal withdrawal
05

khoảng cách, khoảng thời gian

the interval between two times
06

khoảng cách xa, xa xôi

a remote point in time
to distance
01

tạo khoảng cách, giữ khoảng cách

to deliberately keep someone or something at a certain emotional or figurative distance
Ditransitive: to distance sb/sth from sb/sth | to distance oneself from sb/sth
to distance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
distance
ngôi thứ ba số ít
distances
hiện tại phân từ
distancing
quá khứ đơn
distanced
quá khứ phân từ
distanced
Các ví dụ
The company sought to distance itself from unethical business practices.
Công ty tìm cách tách mình khỏi các hoạt động kinh doanh phi đạo đức.
02

tạo khoảng cách, vượt xa

to create a significant gap or separation between oneself and something else in terms of physical distance, progress, or achievement
Transitive: to distance a competitor
Các ví dụ
The exceptional student 's dedication and hard work enabled her to distance her classmates.
Sự cống hiến và làm việc chăm chỉ của học sinh xuất sắc đã giúp cô ấy vượt xa các bạn cùng lớp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng