Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to dissuade
01
ngăn cản, thuyết phục không làm
to make someone not to do something
Ditransitive: to dissuade sb from sth
Các ví dụ
The campaign aims to dissuade youth from experimenting with drugs.
Chiến dịch nhằm ngăn cản giới trẻ thử nghiệm với ma túy.
Cây Từ Vựng
dissuasive
dissuade



























