Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to dissuade
01
ngăn cản, thuyết phục không làm
to make someone not to do something
Ditransitive: to dissuade sb from sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dissuade
ngôi thứ ba số ít
dissuades
hiện tại phân từ
dissuading
quá khứ đơn
dissuaded
quá khứ phân từ
dissuaded
Các ví dụ
The campaign aims to dissuade youth from experimenting with drugs.
Chiến dịch nhằm ngăn cản giới trẻ thử nghiệm với ma túy.
Cây Từ Vựng
dissuasive
dissuade



























