to dissuade
diss
ˈdɪs
dis
uade
weɪd
veid
persuadeblockadepalisadeunswayed

Định nghĩa và ý nghĩa của "dissuade"trong tiếng Anh

to dissuade
01

ngăn cản, thuyết phục không làm

to make someone not to do something 
Ditransitive: to dissuade sb from sth
to dissuade definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dissuade
ngôi thứ ba số ít
dissuades
hiện tại phân từ
dissuading
quá khứ đơn
dissuaded
quá khứ phân từ
dissuaded
Các ví dụ
I dissuaded him from making a hasty decision. 

Tôi đã can ngăn anh ấy đưa ra quyết định vội vàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng