Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dismaying
01
đáng lo ngại, làm thất vọng
causing concern or disappointment
Các ví dụ
The dismaying lack of progress on the critical issue raised concerns among stakeholders.
Sự thiếu tiến bộ đáng thất vọng về vấn đề quan trọng đã làm dấy lên lo ngại giữa các bên liên quan.
Cây Từ Vựng
dismaying
dismay



























