disapproving
dis
ˌdɪs
dis
app
ˈəp
ēp
ro
ru:
roo
ving
vɪng
ving
approvingimprovingmoving

Định nghĩa và ý nghĩa của "disapproving"trong tiếng Anh

disapproving
01

không tán thành, phản đối

expressing a negative opinion or lack of approval about something or someone 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most disapproving
so sánh hơn
more disapproving
có thể phân cấp
Các ví dụ
She gave him a disapproving look when he arrived late to the meeting. 

Cô ấy nhìn anh ta với ánh mắt không tán thành khi anh ta đến muộn cuộc họp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng