Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
disapproving
01
không tán thành, phản đối
expressing a negative opinion or lack of approval about something or someone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most disapproving
so sánh hơn
more disapproving
có thể phân cấp
Các ví dụ
The teacher had a disapproving attitude toward students who did n't complete their assignments on time.
Giáo viên có thái độ không tán thành đối với những học sinh không hoàn thành bài tập đúng hạn.
Cây Từ Vựng
disapproving
approving
approve



























