Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deluge
01
trận mưa lớn, lũ lụt
a sudden and heavy rainfall
Các ví dụ
The outdoor event was abruptly canceled when a deluge drenched the area, sending attendees scrambling for cover.
Sự kiện ngoài trời đã bị hủy bỏ đột ngột khi một trận mưa như trút nước làm ngập khu vực, khiến người tham dự phải chạy tìm chỗ trú ẩn.
Các ví dụ
The dam 's collapse unleashed a catastrophic deluge.
Sự sụp đổ của con đập đã gây ra một trận lũ lụt thảm khốc.
03
một trận lũ, một cơn lốc
an overwhelming quantity of something, especially information, work, or emotion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
deluges
Các ví dụ
The announcement triggered a deluge of reactions on social media.
Thông báo đã kích hoạt một cơn lũ phản ứng trên mạng xã hội.
to deluge
01
làm ngập lụt, tràn ngập
to flood or cover completely with water
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
deluge
ngôi thứ ba số ít
deluges
hiện tại phân từ
deluging
quá khứ đơn
deluged
quá khứ phân từ
deluged
Các ví dụ
The dam 's collapse deluged the farmland within minutes.
Sự sụp đổ của con đập đã làm ngập lụt đất nông nghiệp trong vài phút.
02
làm ngập, áp đảo
to overwhelm someone or something with an excessive amount of tasks, messages, or demands
Các ví dụ
Reporters deluged the spokesperson with questions after the press conference.
Các phóng viên tràn ngập người phát ngôn với những câu hỏi sau cuộc họp báo.



























