decease
Pronunciation
/dɪˈsis/

Định nghĩa và ý nghĩa của "decease"trong tiếng Anh

Decease
01

qua đời, cái chết

the event of dying or passing away
decease definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The document specifies how his estate should be handled upon his decease.
Tài liệu quy định cách xử lý tài sản của ông sau khi ông qua đời.
to decease
01

qua đời, chết

to die and stop all physical functions needed for life
to decease definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
decease
ngôi thứ ba số ít
deceases
hiện tại phân từ
deceasing
quá khứ đơn
deceased
quá khứ phân từ
deceased
Các ví dụ
After a long illness, she deceased surrounded by her family.
Sau một thời gian dài bị bệnh, cô ấy đã qua đời khi được gia đình bao quanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng