Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Departure
01
khởi hành
the act of leaving, usually to begin a journey
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
departures
Các ví dụ
The departure of the train was delayed by half an hour.
Khởi hành của chuyến tàu bị trì hoãn nửa giờ.
02
sự lệch, khởi hành
a change or deviation from the usual or expected standard
Các ví dụ
His choice of attire was a departure from his usual casual style, opting for a more formal look.
Lựa chọn trang phục của anh ấy là một sự khác biệt so với phong cách bình thường thường ngày, chọn một diện mạo trang trọng hơn.
trang trọng
cách dùng cũ
Các ví dụ
In the wake of his departure, friends and family gathered to celebrate his life and the impact he had on others.
Sau khi ra đi, bạn bè và gia đình đã tụ họp để kỷ niệm cuộc đời và tác động của anh ấy đối với người khác.



























