Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hiện tại, hiện thời
Các điều kiện kinh tế hiện tại đang thách thức đối với nhiều doanh nghiệp.
Những xu hướng thời trang này không còn phổ biến nữa.
dòng điện, dòng chảy điện
Dòng điện xoay chiều thường được sử dụng để cung cấp năng lượng cho các thiết bị gia dụng.
Kỹ thuật viên đo dòng điện để đảm bảo thiết bị hoạt động trong giới hạn an toàn.
Dòng chảy đại dương đã đưa con thuyền ra xa hơn ngoài biển so với dự kiến của họ.
Dãy núi đã tạo ra một dòng không khí mạnh khiến điều kiện bay trở nên khó khăn cho chiếc máy bay nhỏ.
dòng chảy, xu hướng
Bất chấp những thách thức, dòng chảy của lịch sử đã tiến tới những tiến bộ công nghệ lớn hơn.
dòng, xu hướng
Có một dòng bất mãn mạnh mẽ giữa các nhân viên về các chính sách mới của công ty.
Cây Từ Vựng



























