Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Curmudgeon
01
người cáu kỉnh, kẻ khó tính
a bad-tempered person who is easily annoyed and angered, usually old in age
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
curmudgeons
Các ví dụ
Her grandfather played the role of the curmudgeon, always grumbling about the weather.
Ông nội của cô đóng vai người cáu kỉnh, luôn cằn nhằn về thời tiết.



























