curmudgeon
cur
kɜr
kēr
mu
ˈmə
dgeon
ʤɪn
jin
/kˈɜːmʌd‍ʒən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "curmudgeon"trong tiếng Anh

Curmudgeon
01

người cáu kỉnh, kẻ khó tính

a bad-tempered person who is easily annoyed and angered, usually old in age
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
curmudgeons
Các ví dụ
Her grandfather played the role of the curmudgeon, always grumbling about the weather.
Ông nội của cô đóng vai người cáu kỉnh, luôn cằn nhằn về thời tiết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng