curling
cur
ˈkɜ:
ling
lɪng
ling
curingcurbingcurdlingcurving

Định nghĩa và ý nghĩa của "curling"trong tiếng Anh

Curling
01

môn curling, trò chơi curling

a winter game where players slide round flat stones across the ice in order to hit a certain mark 
curling definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The curling rink was filled with excitement as teams competed in the annual tournament, strategizing and sweeping to guide their stones to victory. 

Sân curling tràn ngập sự phấn khích khi các đội thi đấu trong giải đấu thường niên, lên chiến lược và quét để hướng những viên đá của họ tới chiến thắng.

curling
01

quăn, xoăn

(of hair) having curved or spiral strands 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most curling
so sánh hơn
more curling
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her curling hair framed her face in loose waves. 

Mái tóc xoăn của cô ấy tạo khung cho khuôn mặt bằng những lọn sóng lỏng lẻo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng