Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Amperage
Các ví dụ
Household appliances typically operate on a lower amperage than industrial machines.
Thiết bị gia dụng thường hoạt động với cường độ dòng điện thấp hơn so với máy móc công nghiệp.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển