Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ampersand
01
dấu và, ampersand
the symbol & used in writing to signify the word 'and'
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ampersands
Các ví dụ
The company's logo features an elegant ampersand between the names of the founders.
Logo của công ty có một dấu và thanh lịch giữa tên của những người sáng lập.



























