amped
amped
æmpt
āmpt
/ˈampt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "amped"trong tiếng Anh

01

hào hứng, phấn khích

excited, enthusiastic, or hyped up about something
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most amped
so sánh hơn
more amped
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was amped after hearing the promotion news.
Anh ấy đã hào hứng sau khi nghe tin thăng chức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng