Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Amperage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The high amperage of the circuit required thicker wiring to prevent overheating.
Cường độ dòng điện cao của mạch đòi hỏi dây dẫn dày hơn để ngăn ngừa quá nhiệt.



























