crummy
cru
ˈkrə
krē
mmy
mi
mi
British pronunciation
/kɹˈʌmi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crummy"trong tiếng Anh

01

chất lượng kém, tồi tệ

having poor quality or being unpleasant in some way
DisapprovingDisapproving
InformalInformal
example
Các ví dụ
The old car had a crummy engine that frequently broke down, causing frustration for the owner.
Chiếc xe cũ có một động cơ tồi tệ thường xuyên bị hỏng, gây ra sự thất vọng cho chủ sở hữu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store