crumbly
crumb
ˈkrʌmb
kramb
ly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "crumbly"trong tiếng Anh

crumbly
01

dễ vỡ vụn, giòn

easily breaking into small pieces when pressed 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
crumblyest
so sánh hơn
crumblyer
có thể phân cấp
Các ví dụ
The crumbly texture of the cookie made it perfect for dipping into milk. 

Kết cấu dễ vỡ vụn của chiếc bánh quy khiến nó hoàn hảo để nhúng vào sữa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng