crumbly
Pronunciation
/kɹˈʌmbli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crumbly"trong tiếng Anh

crumbly
01

dễ vỡ vụn, giòn

easily breaking into small pieces when pressed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
crumblyest
so sánh hơn
crumblyer
có thể phân cấp
Các ví dụ
The soil in the garden was crumbly and dry, indicating a need for water and nutrients.
Đất trong vườn dễ vỡ vụn và khô, cho thấy cần nước và chất dinh dưỡng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng