concrete
conc
ˈkɒnk
konk
rete
ri:t
rit

Định nghĩa và ý nghĩa của "concrete"trong tiếng Anh

concrete
01

cụ thể, thực tế

real and tangible, existing in physical form that can be sensed or experienced 
concrete definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most concrete
so sánh hơn
more concrete
có thể phân cấp
Các ví dụ
The detective searched for concrete clues at the crime scene to solve the mystery. 

Thám tử tìm kiếm manh mối cụ thể tại hiện trường vụ án để giải quyết bí ẩn.

02

cụ thể, hữu hình

according to facts instead of opinions 
Các ví dụ
In scientific research, it is crucial to provide concrete evidence to support hypotheses and conclusions. 

Trong nghiên cứu khoa học, việc cung cấp bằng chứng cụ thể để hỗ trợ các giả thuyết và kết luận là rất quan trọng.

03

bằng bê tông, cụ thể

consisting of a hard building material that is made of the mixture of cement, water, sand, and small stones 
Các ví dụ
She admired the concrete walls of the ancient fortress, marveling at their strength. 

Cô ngưỡng mộ những bức tường bê tông của pháo đài cổ, kinh ngạc trước sức mạnh của chúng.

Concrete
01

bê tông

a hard material used for building structures, made by mixing cement, water, sand, and small stones 
concrete definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
concretes
Các ví dụ
The workers poured concrete to create a sturdy foundation for the house. 

Các công nhân đổ bê tông để tạo ra một nền móng vững chắc cho ngôi nhà.

to concrete
01

đông cứng, làm rắn lại

to transform a substance into a solid form 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
concrete
ngôi thứ ba số ít
concretes
hiện tại phân từ
concreting
quá khứ đơn
concreted
quá khứ phân từ
concreted
Các ví dụ
The artist will concrete the mixture into a permanent sculpture once it's dry. 

Nghệ sĩ sẽ cứng hóa hỗn hợp thành một tác phẩm điêu khắc vĩnh viễn một khi nó khô.

02

đổ bê tông, phủ bê tông

to cover with a mixture of cement, sand, gravel, and water 
Các ví dụ
The workers will concrete the driveway to ensure it lasts for years. 

Các công nhân sẽ đổ bê tông lối đi để đảm bảo nó tồn tại trong nhiều năm.

03

cụ thể hóa, hiện thực hóa

to make something real or tangible, transforming abstract ideas into a physical or specific form 
Các ví dụ
The artist aimed to concrete her vision of love through a sculpture. 

Nghệ sĩ muốn hiện thực hóa tầm nhìn về tình yêu của mình thông qua một tác phẩm điêu khắc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng