Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
clumsily
01
vụng về
in a way that lacks physical coordination or control, often resulting in accidents or awkward movements
Các ví dụ
The child clumsily tried to button his coat with frozen fingers.
Đứa trẻ vụng về cố gắng cài cúc áo khoác bằng những ngón tay lạnh cóng.
1.1
vụng về, lóng ngóng
in a way that lacks skill, precision, or care in execution
Các ví dụ
The film 's plot was clumsily constructed and hard to follow.
Cốt truyện của bộ phim được xây dựng vụng về và khó theo dõi.
Các ví dụ
The manager clumsily criticized the team in front of clients.
Người quản lý đã chỉ trích vụng về đội ngũ trước mặt khách hàng.



























