Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
clumsily
01
vụng về
in a way that lacks physical coordination or control, often resulting in accidents or awkward movements
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She tripped clumsily on the rug as she entered the room.
Cô ấy vấp vụng về trên tấm thảm khi bước vào phòng.
1.1
vụng về, lóng ngóng
in a way that lacks skill, precision, or care in execution
Các ví dụ
The speech was clumsily written and full of clichés.
Bài diễn văn được viết vụng về và đầy sáo ngữ.
Các ví dụ
He clumsily brought up her divorce during dinner.
Vụng về, anh ta nhắc đến việc ly hôn của cô ấy trong bữa tối.



























