circumlocutory
cir
ˌsɜ:
cum
kəm
kēm
lo
lo
cu
kjʊ
kyoo
to
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "circumlocutory"trong tiếng Anh

circumlocutory
01

dài dòng, vòng vo

using unnecessarily long or indirect language, often to avoid directly addressing a point or to be vague 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most circumlocutory
so sánh hơn
more circumlocutory
có thể phân cấp
Các ví dụ
His circumlocutory explanation only confused the audience further. 

Lời giải thích vòng vo của anh ấy chỉ khiến khán giả thêm bối rối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng