Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Circumnavigation
01
sự đi vòng quanh thế giới, hành trình vòng quanh thế giới
he act of traveling all the way around something, usually the Earth, by boat, airplane, or other means of transportation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
circumnavigations
Các ví dụ
The ship set off for its circumnavigation of the Pacific Ocean.
Con tàu khởi hành để thực hiện hành trình vòng quanh Thái Bình Dương.
Cây Từ Vựng
circumnavigation
circumnavigate



























