circumnavigation
cir
ˌsɜ:
cum
kəm
kēm
na
vi
vi
ga
ˈgeɪ
gei
tion
ʃən
shēn
christianizationremilitarizationnonproliferationremilitarisation

Định nghĩa và ý nghĩa của "circumnavigation"trong tiếng Anh

Circumnavigation
01

sự đi vòng quanh thế giới, hành trình vòng quanh thế giới

he act of traveling all the way around something, usually the Earth, by boat, airplane, or other means of transportation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
circumnavigations
Các ví dụ
The circumnavigation of the globe took several years. 

Việc đi vòng quanh thế giới mất nhiều năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng