circumstance
Pronunciation
/ˈsɝkəmˌstæns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "circumstance"trong tiếng Anh

Circumstance
01

hoàn cảnh, điều kiện

a condition that accompanies or influences some event or activity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
circumstances
02

hoàn cảnh, tình huống

the conditions or factors that surround and influence a particular situation
Các ví dụ
The circumstances of his upbringing shaped his perspective on life.
Những hoàn cảnh trong quá trình lớn lên đã định hình quan điểm của anh ấy về cuộc sống.
03

hoàn cảnh

information that should be kept in mind when making a decision
04

nghi lễ

formal ceremony about important occasions
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng