Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Circumlocution
01
lối nói vòng vo, sự dùng từ không cần thiết
the deliberate use of unnecessary words or phrases in an attempt to avoid addressing a topic directly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
circumlocutions
Các ví dụ
Instead of providing a direct answer, the politician resorted to circumlocution, using lengthy and vague statements.
Thay vì đưa ra câu trả lời trực tiếp, chính trị gia đã sử dụng lời nói vòng vo, sử dụng những tuyên bố dài dòng và mơ hồ.
02
cách nói vòng vo, lối nói bóng gió
the use of an indirect expression to describe something
Các ví dụ
Rather than say leg, the medical student used circumlocution like "lower extremity" in front of the patient.
Thay vì nói chân, sinh viên y khoa đã sử dụng lời nói vòng vo như "chi dưới" trước mặt bệnh nhân.
Cây Từ Vựng
circumlocution
circumlocut



























