Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chickpea
01
đậu gà, đậu chickpea
a round yellowish seed that resembles a pea, used in cooking
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chickpeas
Các ví dụ
You can make a satisfying chickpea curry by simmering the legumes with aromatic spices and creamy coconut milk.
Bạn có thể làm một món cà ri đậu gà ngon miệng bằng cách ninh nhừ các loại đậu với gia vị thơm và nước cốt dừa béo ngậy.
02
đậu gà, đậu chickpea
the seed of the chickpea plant
03
đậu gà, đậu chickpea
Asiatic herb cultivated for its short pods with one or two edible seeds



























